Danh mục đặc tả hợp đồng 19 sản phẩm | Đầu tư hàng hóa Gia Cát Lợi

DANH MỤC ĐẶC TẢ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ/ MXV ngày …… tháng …….. năm 2019)

I. Nguyên tắc đặt tên mã hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa giao dịch tại MXV sẽ được đặt mã hợp đồng theo nguyên tắc sau:

Mã hợp đồng = Mã hàng hóa + Mã tháng đáo hạn + Mã năm đáo hạn

Trong đó:

  • Mã hàng hóa: được quy định trong đặc tả hợp đồng hàng hóa tương ứng
  • Mã tháng được quy định như sau:
Tháng 01: F Tháng 02: G Tháng 03: H
Tháng 04: J Tháng 05: K Tháng 06: M
Tháng 07: N Tháng 08: Q Tháng 09: U
Tháng 10: V Tháng 11: X Tháng 12: Z
  • Mã năm đáo hạn được quy định là hai số cuối của năm. Ví dụ: Mã hợp đồng Ngô CBOT đáo hạn tháng 9 năm 2018: mã hàng hóa “ZCE” + mã tháng “U” + mã năm “18” = ZCEU18

II. Danh mục đặc tả hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

  1. Ngô CBOT
Hàng hóa giao dịch Ngô CBOT
Mã hàng hóa ZCE
Độ lớn hợp đồng 5000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Tiền tệ giao dịch USD
 

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.25 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.25/giạ $0.40/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Ngô hạt vàng loại 1, loại 2, loại 3

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Ngô CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Ngô được chấp nhận giao dịch là ngô loại 1, ngô loại 2, ngô loại 3 đáp ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Phân loại

Trọng lượng thử nghiệm tối thiểu trong 1 giạ

Độ ẩm tối đa

Tỷ lệ tối đa số hạt vỡ và hạt ngoại lai

Số hạt hư tối đa

Hạt hư do nhiệt

Loại 1 56 pound 14% 2.00% 3.00% 0.10%
Loại 2 54 pound 15.50% 3.00% 5.00% 0.20%
Loại 3 52 pound 17.50% 4.00% 7.00% 0.50%

2. Ngô mini CBOT

Hàng hóa giao dịch Ngô CBOT
Mã hàng hóa XC
Độ lớn hợp đồng 1000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Tiền tệ giao dịch USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:45 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.125 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.25/giạ $0.40/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Ngô hạt vàng loại 1, loại 2, loại 3

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Ngô CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Ngô được chấp nhận giao dịch là ngô loại 1, ngô loại 2, ngô loại 3 đáp ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Phân loại

Trọng lượng thử nghiệp tối thiểu trong 1 giạ

Độ ẩm tối đa

Tỷ lệ tối đa số hạt vỡ và hạt ngoại lai

Số hạt hư tối đa

Hạt hư do nhiệt

Loại 1 56 pound 14% 2.00% 3.00% 0.10%
Loại 2 54 pound 15.50% 3.00% 5.00% 0.20%
Loại 3 52 pound 17.50% 4.00% 7.00% 0.50%

3. Đậu tương CBOT

Hàng hóa giao dịch Đậu tương CBOT
Mã hàng hóa ZSE
Độ lớn hợp đồng 5000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Tiền tệ giao dịch USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.25 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11.
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.65/giạ $1.00/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Đậu tương loại 1, loại 2, loại 3

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Đậu tương CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa

CBOT.

Đậu tương được giao dịch là đậu tương loại 1, đậu tương loại 2, đậu tương loại 3 đáp

ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Loại 1 Loại 2 Loại 3
Độ ẩm tối đa: 13% Độ ẩm tối đa: 14% Độ ẩm tối đa: 14%
Trọng lượng kiểm tra tối thiểu

là 56,0 trên 1 giạ

Trọng lượng kiểm tra tối thiểu

là 54,0 trên 1 giạ

Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là

52,0 trên 1 giạ

Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa là

2,0% trong đó hỏng do nhiệt là 0,2%

Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 3.0%, trong đó do nhiệt là 0.5%

Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 5.0%,

Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 1.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 2.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 3.0%
Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 10% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 20% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 30%
Tỷ lệ đậu khác màu tối đa

1.0%

Tỷ lệ đậu khác màu tối đa

2.0%

Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 5,0%

4. Đậu tương mini CBOT

Hàng hóa giao dịch Đậu tương CBOT
Mã hàng hóa XB
Độ lớn hợp đồng 1000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Tiền tệ giao dịch USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:45 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.125 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11.
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.65/giạ $1.00/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Đậu tương loại 1, loại 2, loại 3

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Đậu tương CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa

CBOT.

Đậu tương được giao dịch là đậu tương loại 1, đậu tương loại 2, đậu tương loại 3 đáp

ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Loại 1 Loại 2 Loại 3
Độ ẩm tối đa: 13% Độ ẩm tối đa: 14% Độ ẩm tối đa: 14%
Trọng lượng kiểm tra tối thiểu

là 56,0 trên 1 giạ

Trọng lượng kiểm tra tối thiểu

là 54,0 trên 1 giạ

Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là

52,0 trên 1 giạ

Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa là

2,0% trong đó hỏng do nhiệt là 0,2%

Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 3.0%, trong đó do nhiệt là 0.5%

Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 5.0%,

Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 1.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 2.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 3.0%
Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 10% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 20% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 30%
Tỷ lệ đậu khác màu tối đa

1.0%

Tỷ lệ đậu khác màu tối đa

2.0%

Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 5,0%

5. Dầu đậu tương CBOT

Hàng hóa giao dịch Dầu đậu tương CBOT
Mã hàng hóa ZLE
Độ lớn hợp đồng 60 000 pound / Lot
Đơn vị giao dịch cent / pound
Tiền tệ giao dịch USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.01 cent /pound
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 12.
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.020/pound $0.030/pound
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Dầu đậu tương theo tiêu chuẩn của CBOT

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Dầu đậu tương CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Dầu đậu nành thô phải đáp ứng với yêu cầu phân loại và tiêu chuẩn do Sở quy định hàng hóa CBOT quy định được tìm thấy trong Quy chế và Quy định của Sở đối với đúng loại đặc tả:

  • Không quá 3,0% độ ẩm và các tạp chất
  • Có màu xanh lục nhạt hơn tiêu chuẩn ‘A’ và khi được tinh chế và tẩy màu thì tạo ra một loại dầu tinh chế và tẩy màu không đậm hơn 3,5 lần màu đổ trong thang đo Lovibond
  • Dầu phải được tinh chế với mức hao hụt không quá 5% và được xác định theo phương thức ‘dầu trung tính’
  • Dầu phải có điểm bắt cháy không thấp hơn 250 độ F, phương pháp cốc kín
  • Dầu không được chứa 1,5% các chất xà phòng hóa (không có độ ẩm và dễ bay hơi)

Không có sự phân loại thấp hơn sẽ được giao nhận khi hết hạn hợp đồng trong giao dịch hàng hóa tương lai. Một phân khúc cao hơn có thể được thực hiện giao nhận với mức giá hợp đồng trừ trường hợp việc thất thoát khi tinh chế ít hơn 5% theo phương pháp “dầu

trung tính’, tiền phí tăng thêm của cuargias cả thị trường tại thời điểm bốc dỡ hàng sẽ được trả cho mỗi 1% dưới 5% thất thoát (các phân đoạn) với mức tín dụng tối đa là 4,5%.

Phương pháp của AOCS (American Oil Chemists’ Society) sẽ được theo dõi với các mẫu và các phân tích cho tất cả các lần kiểm tra, trừ việc xác định màu xanh của dầu, yếu tố mà được kiểm định bởi National Soybean Processors Association.

6. Khô đậu tương

Hàng hóa giao dịch Khô đậu tương CBOT
Mã hàng hóa ZME
Độ lớn hợp đồng 100 tấn thiếu (~ 91 tấn) / Lot
Đơn vị yết giá USD / tấn thiếu
Tiền tệ giao dịch USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.1 USD / tấn thiếu
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 12.
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$20/tấn $30/tấn
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Khô đậu tương theo tiêu chuẩn của CBOT

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Khô đậu tương CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Khô đậu tương chứa 47,5% protein, được tạo ra bằng đậu nành xay và giảm hàm lượng dầu trong sản phẩm quy định bằng cách sử dụng hexan hoặc dung môi hydrocacbon tương đồng.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn là:

  • Protein tối thiểu là 47,5%
  • Chất béo tối thiểu là 0,5%
  • Chất sơ tối thiểu là 3,5%
  • Độ ẩm (khi được vận chuẩn bởi Bộ phận xử lý) tối đa là 12,0%
  • Sản phẩm có thể chứa chất dinh dưỡng, các định lượng chất không độc để bớt vón cục và tăng tốc độ dòng chảy ở mức 0,5%

Tên các tác nhân phải được thêm vào như 1 thành phần của sản phẩm

Các phương pháp thử nhiệm được chấp nhận bởi AOAC (Association of Official Analytical Chemists) và AOCS (American Oil Chemists’ Society).

7. Lúa mỳ CBOT

Hàng hóa giao dịch Lúa mỳ Chicago Soft Red Winter CBOT
Mã hàng hóa ZWA
Độ lớn hợp đồng 5000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Tiền tệ giao dịch USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.25 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.35/giạ $0.55/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Lúa mì SRW loại 1, loại 2

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Lúa mì SRW CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng

hóa.

Lúa mỳ SRW được giao dịch phân chia thành 2 loại là loại 1 và loại 2. Lúa mỳ có độ

ẩm vượt quá 13,5% sẽ không được giao nhận. Trong đó, chi tiết về lúa mì loại 1 và lúa mì loại 2 được mô tả ở bảng dưới:

Loại 1 Loại 2
Khối lượng kiểm tra tối thiểu trên mỗi giạ là

58.0 pound đối với Hard Red Spring Wheat và White Club Wheat; là 60.0 pound đối với các loại khác.

Khối lượng kiểm tra tối thiểu trên mỗi giạ là 57.0 pound đối với Hard Red Spring Wheat và White Club Wheat; là 58.0 pound đối với các loại khác.
Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa tổng hạt lỗi

là 3.0%, trong đó

Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa tổng hạt lỗi là

5.0%, trong đó

Tỷ lệ tối đa đối với hạt hư hỏng là 2.0%,

trong đó do nhiệt là 0.2%

Tỷ lệ tối đa đối với hạt hư hỏng là 4.0%, trong đó

do nhiệt là 0.2%

Tỷ lệ tối đa của vật ngoại lai là 0.4% Tỷ lệ tối đa của vật ngoại lai là 0.7%
Tỷ lệ hạt vỡ, nhỏ là 3.0% Tỷ lệ hạt vỡ, nhỏ là 5.0%
Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa của loại lúa mì khác loại là 3.0%, trong đó loại lúa mì không được phân loại là 1.0% Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa của loại lúa mì khác loại là 5.0%, trong đó loại lúa mì không được phân loại là 2.0%
Tỷ lệ tối đa của đá là 0.1% Tỷ lệ tối đa của đá là 0.1%
Giới hạn đếm tối đa của vật ngoại lai trên mỗi kg, đối với chất thải động vật là 1; hạt castor là 1; hạt crotalaria là 2; thủy tinh là 0; đá là 3; chất loại lai không xác định là 3;

tổng số là 4.

Giới hạn đếm tối đa của vật ngoại lai trên mỗi kg, đối với chất thải động vật là 1; hạt castor là 1; hạt crotalaria là 2; thủy tinh là 0; đá là 3; chất loại lai không xác định là 3; tổng số là 4.
Giới hạn đếm tối đa của hạt bị sâu bệnh

trên mỗi 100gram là 31.

Giới hạn đếm tối đa của hạt bị sâu bệnh trên mỗi

100gram là 31.

8. Lúa mỳ mini CBOT

Hàng hóa giao dịch Lúa mỳ Chicago Soft Red Winter CBOT
Mã hàng hóa XW
Độ lớn hợp đồng 1000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Tiền tệ giao dịch USD
 

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 07:00 – 19:45

•  Phiên 2: 20:30 – 01:45 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.125 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.35/giạ $0.55/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Lúa mì SRW loại 1, loại 2

 Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Lúa mì SRW CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng

hóa.

Lúa mỳ SRW được giao dịch phân chia thành 2 loại là loại 1 và loại 2. Lúa mỳ có độ

ẩm vượt quá 13,5% sẽ không được giao nhận. Trong đó, chi tiết về lúa mì loại 1 và lúa mì loại 2 được mô tả ở bảng dưới:

Loại 1 Loại 2
Khối lượng kiểm tra tối thiểu trên mỗi giạ là

58.0 pound đối với Hard Red Spring Wheat và White Club Wheat; là 60.0 pound đối với các loại khác.

Khối lượng kiểm tra tối thiểu trên mỗi giạ là 57.0 pound đối với Hard Red Spring Wheat và White Club Wheat; là 58.0 pound đối với các loại khác.
Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa tổng hạt lỗi

là 3.0%, trong đó

Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa tổng hạt lỗi là

5.0%, trong đó

Tỷ lệ tối đa đối với hạt hư hỏng là 2.0%,

trong đó do nhiệt là 0.2%

Tỷ lệ tối đa đối với hạt hư hỏng là 4.0%, trong đó

do nhiệt là 0.2%

Tỷ lệ tối đa của vật ngoại lai là 0.4% Tỷ lệ tối đa của vật ngoại lai là 0.7%
Tỷ lệ hạt vỡ, nhỏ là 3.0% Tỷ lệ hạt vỡ, nhỏ là 5.0%
Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa của loại lúa mì khác loại là 3.0%, trong đó loại lúa mì không được phân loại là 1.0% Trong mẫu kiểm tra, tỷ lệ tối đa của loại lúa mì khác loại là 5.0%, trong đó loại lúa mì không được phân loại là 2.0%
Tỷ lệ tối đa của đá là 0.1% Tỷ lệ tối đa của đá là 0.1%
Giới hạn đếm tối đa của vật ngoại lai trên mỗi kg, đối với chất thải động vật là 1; hạt castor là 1; hạt crotalaria là 2; thủy tinh là 0; đá là 3; chất loại lai không xác định là 3;

tổng số là 4.

Giới hạn đếm tối đa của vật ngoại lai trên mỗi kg, đối với chất thải động vật là 1; hạt castor là 1; hạt crotalaria là 2; thủy tinh là 0; đá là 3; chất loại lai không xác định là 3; tổng số là 4.
Giới hạn đếm tối đa của hạt bị sâu bệnh

trên mỗi 100gram là 31.

Giới hạn đếm tối đa của hạt bị sâu bệnh trên mỗi

100gram là 31.

9.  Cà phê Robusta ICE EU

Hàng hóa giao dịch Cà phê Robusta ICE
Mã hàng hóa LRC
Độ lớn hợp đồng 10 tấn / Lot
Đơn vị yết giá USD / tấn
Tiền tệ giao dịch USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

15:00 – 23:30

Bước giá 1 USD / tấn
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3 5,7, 9, 11, với tổng số tháng được niêm yết là 10
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc thứ 4 trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc thứ 4 trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo hạn vào lúc 19h30
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thức thanh toán Giao hàng vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Cà phê Robusta loại 1, loại 2, loại 3

 Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Cà phê Robusta ICE EU giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa ICE EU.

Cà phê Robusta được chấp nhận giao dịch là cà phê Robusta loại 1, loại 2 và loại 3, đáp ứng được tiêu chuẩn giao nhận của sở giao dịch hàng hóa ICE EU. Phân loại cà phê Robusta được đối chiếu với phương pháp phân loại cà phê của SCAA như dưới đây:

Phương pháp phân loại cà phê của SCAA – Specialty Coffee Association of America Hiệp hội cà phê Mỹ

Ba trăm gram hạt cà phê đã được sử dụng để dùng làm mẫu thử với các lỗ sàng kích cỡ 14, 15, 16, 17 và 18. Các hạt cà phê được giữ lại trên lỗ sàng sẽ được cân đo khối lượng và tính toàn tỷ lệ phần trăm còn giữ lại được sau khi qua lỗ sàng.

  • Cà phê loại (1): Các hạt cà phê nhân không có hơn 5 khiếm khuyết trên 300 gram cà phê. Không có lỗi cơ bản đối với nhân cà phê. Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Cà phê đặc biệt có ít nhất một đặc tính phân biệt trong hạt, hương vị, mùi thơm hoặc độ chua. Không có hạt lỗi, hạt thối và nhân non. Độ ẩm từ 9- 13%.
  • Cà phê loại (2): có không quá 8 khiếm khuyết hoàn toàn trong 300 gram. Lỗi cơ bản đối với nhân cà phê là được phép. Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Phải có ít nhất một đặc tính phân biệt trong nhân như hương vị, mùi thơm, hoặc vị chua. Không được có hạt lỗi và chỉ có thể chứa 3 nhân non. Hàm lượng ẩm từ 9-13%.
  • Cà phê loại (3): có không quá 9-23 khuyết tật đầy đủ trong 300 gram. Nó phải đạt được 50% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ 15 với không quá 5% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ dưới 14. Tối đa có 5 nhân non cà phê. Độ ẩm đạt từ 9-13%.
  • Cà phê loại (4): 24-86 nhân lỗi trong 300
  • Cà phê loại (5): Hơn 86 khiếm khuyết trong 300 gram

10.  Cà phê Arabica ICE US

Hàng hóa giao dịch Cà phê Arabica ICE US (Coffee C)
Mã hàng hóa KCE
Độ lớn hợp đồng 37 500 pounds / Lot
Đơn vị yết giá cent / pound
Tiền tệ giao dịch USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

15:15 – 0:30 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.05 cent / pound
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên 7 ngày làm việc trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng 8 ngày làm việc trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo

hạn

Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thức thanh toán Giao hàng vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Cà phê Arabica loại 1, loại 2, loại 3

 Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Cà phê Arabica giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa ICE US.

Cà phê Arabica được chấp nhận giao dịch là cà phê Arabica loại 1, loại 2 và loại 3, đáp ứng được tiêu chuẩn giao nhận của sở giao dịch hàng hóa ICE US. Phân loại cà phê Arabica được đối chiếu với phương pháp phân loại cà phê của SCAA như dưới đây:

Phương pháp phân loại cà phê của SCAA – Specialty Coffee Association of America Hiệp hội cà phê Mỹ

Ba trăm gram hạt cà phê đã được sử dụng để dùng làm mẫu thử với các lỗ sàng kích cỡ 14, 15, 16, 17 và 18. Các hạt cà phê được giữ lại trên lỗ sàng sẽ được cân đo khối lượng và tính toàn tỷ lệ phần trăm còn giữ lại được sau khi qua lỗ sàng.

  • Cà phê loại (1): Các hạt cà phê nhân không có hơn 5 khiếm khuyết trên 300 gram cà phê. Không có lỗi cơ bản đối với nhân cà phê. Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Cà phê đặc biệt có ít nhất một đặc tính phân biệt trong hạt, hương vị, mùi thơm hoặc độ chua. Không có hạt lỗi, hạt thối và nhân non. Độ ẩm từ 9-13%.
  • Cà phê loại (2): có không quá 8 khiếm khuyết hoàn toàn trong 300 gram. Lỗi cơ bản đối với nhân cà phê là được phép . Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng.

Phải có ít nhất một đặc tính phân biệt trong nhân như hương vị, mùi thơm, hoặc vị chua. Không được có hạt lỗi và chỉ có thể chứa 3 nhân non. Hàm lượng ẩm từ 9-13%.

  • Cà phê loại (3): có không quá 9-23 khuyết tật đầy đủ trong 300 Nó phải đạt được 50% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ 15 với không quá 5% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ dưới 14. Tối đa có 5 nhân non cà phê. Độ ẩm đạt từ 9-13%.
  • Cà phê loại (4): 24-86 nhân lỗi trong 300
  • Cà phê loại (5): Hơn 86 khiếm khuyết trong 300 gram

11. Cacao ICE US

Tên sản phẩm giao dịch Cacao ICE US
Mã hàng hóa CCE
Độ lớn hợp đồng 10 tấn / lot
Đơn vị giao dịch USD / tấn
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

15:45 – 00:30 (ngày hôm sau)

Bước giá 1 USD / tấn
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên 10 ngày làm việc trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo

hạn

Ngày giao dịch cuối cùng 11 ngày làm việc trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo

hạn

Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Ca cao ICE US giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa ICE US.

12. Đường 11 ICE US

Tên sản phẩm giao dịch Đường 11 ICE US
Mã hàng hóa SBE
Độ lớn hợp đồng 112 000 pound/ lot
Đơn vị giao dịch cent / pound
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

14:30 – 00:00 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.01 cent / pound
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 10
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc cuối cùng của tháng trước tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng

Theo quy định của sản phẩm Đường 11 (Sugar No. 11) giao dịch trên Sở giao dịch ICE. Đường 11 – đáp ứng tiêu chuẩn giao nhận của ICE về đường mía thô, độ phân cực trung bình đạt 96%.

13. Cotton ICE US

Tên sản phẩm giao dịch Bông Loại 2 ICE US
Mã hàng hóa CTE
Độ lớn hợp đồng 50 000 pound/ lot
Đơn vị giao dịch cent / pound
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

8:00 – 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.01 cent / pound
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 10, 12
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên 5 ngày làm việc trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng 17 ngày làm việc kể từ khi kết thúc tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Giới hạn giá hàng ngày dao động từ 3 đến 7 cent/pound
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng

Theo quy định của sản phẩm Bông Loại 2 (Cotton No.2) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa ICE US

Tiêu chuẩn bông: Strict Low Middling Staple Length: 1 2/32nd inch

Bó thành từng kiện hàng có khối lượng từ 400 đến 650 pound, được giao nhận từ 92 đến 108 kiện.

Màu sắc Strict low middling white (41), leaf grade (cấp độ lá) 4, chiều dài cơ bản 1-1/16 inch (17/16 inch) (34), chỉ số đo độ mịn và độ chín của bông: 3.5 đến 4.7, Grams Per Tex of twenty-five (25.0) or higher (1 tex tương đương khối lượng của 1000m sợi).

14. Cao su RSS3 TOCOM

Tên sản phẩm giao dịch Cao su RSS3 TOCOM
Mã hàng hóa TRU
Độ lớn hợp đồng 5 tấn/ lot
Đơn vị giao dịch JPY / kg
Tiền tệ JPY

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

•  Phiên 1: 06:45 – 13:10

•  Phiên 2: 14:30 – 16:55

Bước giá 0.1 JPY / kg
Tháng đáo hạn 06 tháng liên tiếp
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc thứ 4 trước ngày cuối cùng của tháng đáo hạn.
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá N/A
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Cao su RSS3 (Ribbeb Smoked Sheet No.3) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa TOCOM.

Cao su RSS 3 hoặc RSS 4 theo tiêu chuẩn đặc tả quốc tế, dựa theo tiêu chuẩn của The Green Book 1969.

RSS 3: Độ khô và lớp mốc mỏng trên bề mặt gói giấy, kiện và mặt trong của tờ cao su, được xác định tại thời điểm giao hàng có thể được chấp nhận. Độ mốc và khô cho phép không được vượt quá 10%. Màu không bị loanh lổ, bong bóng nhỏ và mảnh nhỏ của vỏ cây được cho phép. Các đốm oxi hóa hay sọc, mỏng, bị nhiệt, bị hóa cứng, khói khét, mờ đục và bị cháy sun không được chấp nhận. Cao su phải khô, dai, và không chứa cát, dị tật, phồng rộp, chất bẩn và các tạp chất khác khác ngoài các tạp chất được quy định thì được chấp nhận.

15. Cao su TSR 20 SICOM

Tên sản phẩm giao dịch Cao su TSR20 SICOM
Mã hàng hóa ZFT
Độ lớn hợp đồng 5 tấn/ lot
Đơn vị giao dịch cent / kg
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

06:55 – 17:00

Bước giá 0.1 cent / kg
Tháng đáo hạn 12 tháng liên tiếp
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá 10% giá thanh toán
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Cao su TSR20 giao dịch trên Sở giao dịch Singapore.

16. Bạch kim NYMEX

Tên sản phẩm giao dịch Bạch kim NYMEX
Mã hàng hóa PLE
Độ lớn hợp đồng 50 troy ounces/ lot
Đơn vị giao dịch USD / troy ounce
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.1 USD / troy ounce
Tháng đáo hạn Tháng hiện tại, hai tháng tiếp theo

Tháng 1, 4, 7, 10 trong giai đoạn 15 tháng kể từ tháng hiện tại

Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc thứ 3 cuối cùng của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá 5% giá thanh toán
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Bạch kim (Platinum) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa NYMEX.

17. Bạc COMEX

Tên sản phẩm giao dịch Bạc COMEX (Silver COMEX)
Mã hàng hóa SIE
Độ lớn hợp đồng 5 000 troy ounce/ lot
Đơn vị giao dịch USD / troy ounce
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.005 USD /troy ounce

Tháng đáo hạn

Tháng hiện tại, hai tháng tiếp theo

Tháng 1, 3, 5, 9 trong giai đoạn 23 tháng kể từ tháng hiện tại Tháng 7, 12 trong giai đoạn 60 tháng kể từ tháng hiện tại

Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc thứ 3 cuối cùng của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá 5% giá thanh toán
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Bạc Silver COMEX giao dịch trên Sở giao dịch COMEX.

Kim loại bạc được giao dịch phải đáp ứng được mức độ tinh khiết 99,9% hoặc phải thuộc một trong những nhãn hiệu được chấp nhận giao dịch bởi Sở giao dịch.

  • Tất cả thanh bạc được giao dịch phải được khắc trên thanh thông tin về khối lượng, độ tinh khiết, số hiệu thanh bạc và nhãn hiệu kèm theo tài liệu về quá trình đo lường khối lượng.
  • Việc đo khối lượng phải được thực hiện bởi Weighmaster, có dấu xác nhận được khắc trên mỗi thanh bạc.
  • Phải có chứng nhận được cấp bởi Weighmaster đi kèm cùng với danh sách thanh bạc.

18. Đồng COMEX

Tên sản phẩm giao dịch Đồng COMEX (Copper COMEX)
Mã hàng hóa CPE
Độ lớn hợp đồng 25 000 Pound/ lot
Đơn vị giao dịch USD / pound
Tiền tệ USD
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.0005 USD /pound
Tháng đáo hạn 24 tháng liên tiếp và các tháng 3, 5, 7, 9, 12 trong giai đoạn từ

tháng thứ 25 đến tháng thứ 60

Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc thứ 3 cuối cùng của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá 5% giá thanh toán
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm Đồng (Copper) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa COMEX.

Phân loại cơ bản của hợp đồng đối với hợp đồng Đồng loại 1 sẽ là Đồng loại 1 dùng làm điện cực Ca-tốt (nguyên tấm hoặc đã cắt nhỏ) và phải phù hợp với đặc tả (yêu cầu về hóa lý) đối với Đồng dùng làm điện cực Ca-tốt mà được chấp nhận bởi Hiệp hội Kiểm tra và nguyên liệu Hoa Kỳ (B115-00), hoặc quá trình kiểm tra mới nhất.

19. Quặng sắt 62% Fe – SGX

Tên sản phẩm giao dịch Quặng sắt 62% Fe – SGX
Mã hàng hóa FEF
Độ lớn hợp đồng 100 tấn/ lot
Đơn vị giao dịch USD / tấn
Tiền tệ USD

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

·      Phiên 1: 06:25 – 19:00

·      Phiên 2: 19:15 – 03:45 (ngày hôm sau)

Bước giá 0.01 USD / tấn
Tháng đáo hạn 12 tháng liên tiếp, trong giai đoạn 04 năm tính từ năm hiện tại
Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV
Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Tiêu chuẩn chất lượng:

Theo quy định của sản phẩm quặng sắt 62% Fe giao dịch trên Sở giao dịch Singapore.

Quặng sắt chứa 62% sắt, độ ẩm 8%, 4% silic, 2.25% nhôm, 0.09% phốt pho, 0.02% lưu huỳnh.