Ký quỹ giao dịch | Đầu tư hàng hóa Gia Cát Lợi

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa S giao dch nước ngoài liên thông Mc ký qu ban đu
/ H
p đng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 25,729,000 VND
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 5,145,800 VND
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 51,200,710 VND
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 10,244,820 VND
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 12,607,210 VND
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 33,962,280 VND
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 37,307,050 VND
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 7,461,410 VND
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU    20,840,490 VND
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US    77,187,000 VND
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US    48,885,100 VND
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US    24,489,330 VND
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US    68,181,850 VND
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp TOCOM    10,800,000 VND
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX    14,150,950 VND
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX    43,739,300 VND
17 Bạc SIE Kim loại COMEX    84,905,700 VND
18 Đồng CPE Kim loại COMEX    61,749,600 VND
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX    21,612,360 VND

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 82/QĐ/MXV ngày 19 tháng 06 năm 2019)