MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (16/10/2026))
* Các sản phẩm in đậm và gạch chân trong bảng đã có sự thay đổi về giá.
Để hiểu rõ hơn về hợp đồng tương lai và cách thức giao dịch, bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây.
Nhóm
Hàng Hoá
Tên
Hàng Hoá
Mã Hàng
Hoá
Sở Giao
Dịch 
Mức ký
quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD)
Đơn vị
tiền tệ
Mức ký
quỹ yêu cầu / hợp đồng (VNĐ)
Giá Trị
Hợp Đồng (VNĐ)
Phí
giao dịch (VNĐ)
Lịch đáo
hạn
NÔNG SẢN
Dầu Đậu Tương ZLE CBOT 2,310 USD 71,850,240 812,116,800 700,000 Xem thêm
Dầu Đậu Tương Micro MZL CBOT 231 USD 7,185,024 81,211,680 300,000 Xem thêm
Đậu Tương ZSE CBOT 2,830 USD 88,024,320 1,429,560,000 700,000 Xem thêm
Đậu Tương Mini XB CBOT 566 USD 17,604,864 285,912,000 600,000 Xem thêm
Đậu Tương Micro MZS CBOT 307 USD 9,548,928 142,956,000 300,000 Xem thêm
Gạo Thô ZRE CBOT 1,733 USD 53,903,232 645,480,000 350,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương ZME CBOT 1,705 USD 53,032,320 810,084,000 700,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương Micro MZM CBOT 171 USD 5,318,784 81,008,400 300,000 Xem thêm
Lúa Mỳ ZWA CBOT 2,255 USD 70,139,520 704,220,000 700,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Mini XW CBOT 451 USD 14,027,904 140,844,000 600,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Micro MZW CBOT 226 USD 7,029,504 70,422,000 300,000 Xem thêm
Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 2,200 USD 68,428,800 695,112,000 700,000 Xem thêm
Ngô ZCE CBOT 1,251 USD 38,911,104 590,040,000 700,000 Xem thêm
Ngô Mini XC CBOT 250 USD 7,776,000 108,504,000 600,000 Xem thêm
Ngô Micro MZC CBOT 125 USD 3,888,000 118,008,000 300,000 Xem thêm
KIM LOẠI
Bạc SIE COMEX 24,442 USD 760,243,968 8,178,720,000 700,000 Xem thêm
Bạc mini MQI COMEX 12,293 USD 382,361,472 4,089,360,000 600,000 Xem thêm
Bạc micro SIL COMEX 4,888 USD 152,036,352 1,635,744,000 600,000 Xem thêm
Bạch kim PLE NYMEX 7,153 USD 222,486,912 2,231,196,000 700,000 Xem thêm
Đồng CPE COMEX 13,200 USD 410,572,800 3,541,560,000 700,000 Xem thêm
Đồng mini MQC COMEX 6,600 USD 205,286,400 1,770,780,000 600,000 Xem thêm
Đồng micro MHG COMEX 1,320 USD 41,057,280 354,156,000 300,000 Xem thêm
Quặng sắt FEF SGX 1,034 USD 32,161,536 268,725,600 700,000 Xem thêm
Nhôm COMEX ALI COMEX 5,500 USD 171,072,000 1,892,220,000 700,000 Xem thêm
Đồng LME LDKZ/CAD LME 24,675 USD 767,491,200 7,581,420,000 1,000,000 Xem thêm
Nhôm LME LALZ/AHD LME 5,225 USD 162,518,400 1,884,960,000 1,000,000 Xem thêm
Chì LME LEDZ/PBD LME 2,925 USD 90,979,200 1,305,810,000 1,000,000 Xem thêm
Thiếc LME LTIZ/SND LME 34,630 USD 1,077,131,520 4,778,268,000 1,000,000 Xem thêm
Kẽm LME LZHD/ZDS LME 8,350 USD 259,718,400 2,039,400,000 1,000,000 Xem thêm
Niken LME LNIZ/NID LME 10,512 USD 326,965,248 2,333,865,600 1,000,000 Xem thêm
Thép thanh vằn LME SSR LME 360 USD 11,197,440 148,896,000 700,000 Xem thêm
Thép phế liệu LME SSC LME 260 USD 8,087,040 96,756,000 700,000 Xem thêm
Thép cuộn cán nóng LME LHC LME 250 USD 7,776,000 118,800,000 700,000 Xem thêm
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 300 USD 9,331,200 162,016,800 100,000 Xem thêm
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 522 USD 16,236,288 223,080,000 100,000 Xem thêm
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 307 USD 9,548,928 139,999,200 100,000 Xem thêm
NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP
Bông Sợi CTE ICE US 2,343 USD 72,876,672 845,460,000 700,000 Xem thêm
Ca cao CCE ICE US 9,317 USD 289,795,968 1,551,528,000 700,000 Xem thêm
Cao su RSS3 TRU OSE 128,500 JPY 25,443,000 300,664,000 700,000 Xem thêm
Cao su TSR 20 ZFT SGX 1,265 USD 39,346,560 225,324,000 700,000 Xem thêm
Cà phê Arabica KCE ICE US 16,653 USD 517,974,912 3,639,240,000 700,000 Xem thêm
Cà phê Robusta LRC ICE EU 3,762 USD 117,013,248 1,064,976,000 700,000 Xem thêm
Dầu cọ thô MPO BMDX 8,000 MYR 60,057,600 641,114,100 700,000 Xem thêm
Đường 11 SBE ICE US 1,343 USD 41,772,672 433,466,880 700,000 Xem thêm
Đường Trắng QW ICE EU 2,054 USD 63,887,616 552,816,000 700,000 Xem thêm

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 14/10/2026)

STT Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua Tỷ giá Bán
1 USD (US Dollar) 25,920 – 25,920
2 JPY (Japanese Yen) 165 – 165
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,256 – 6,256
4 CYN (Chinese Yuan) 3,877 – 3,877

Xem chi tiết tại: https://dautuhanghoa.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-18-09-2026/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh