MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (17/04/2026))
* Các sản phẩm in đậm và gạch chân trong bảng đã có sự thay đổi về giá.
Để hiểu rõ hơn về hợp đồng tương lai và cách thức giao dịch, bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây.
Nhóm
Hàng Hoá
Tên
Hàng Hoá
Mã Hàng
Hoá
Sở Giao
Dịch 
Mức ký
quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD)
Đơn vị
tiền tệ
Mức ký
quỹ yêu cầu / hợp đồng (VNĐ)
Giá Trị
Hợp Đồng (VNĐ)
Phí
giao dịch (VNĐ)
Lịch đáo
hạn
NÔNG SẢN
Dầu Đậu Tương ZLE CBOT 2,310 USD 72,515,520 812,116,800 700,000 Xem thêm
Dầu Đậu Tương Micro MZL CBOT 231 USD 7,251,552 81,211,680 300,000 Xem thêm
Đậu Tương ZSE CBOT 2,669 USD 83,785,248 1,429,560,000 700,000 Xem thêm
Đậu Tương Mini XB CBOT 534 USD 16,763,328 285,912,000 600,000 Xem thêm
Đậu Tương Micro MZS CBOT 267 USD 8,381,664 142,956,000 300,000 Xem thêm
Gạo Thô ZRE CBOT 1,733 USD 54,402,336 645,480,000 350,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương ZME CBOT 1,705 USD 53,523,360 810,084,000 700,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương Micro MZM CBOT 171 USD 5,368,032 81,008,400 300,000 Xem thêm
Lúa Mỳ ZWA CBOT 1,815 USD 56,976,480 704,220,000 700,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Mini XW CBOT 363 USD 11,395,296 140,844,000 600,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Micro MZW CBOT 182 USD 5,713,344 70,422,000 300,000 Xem thêm
Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 1,760 USD 55,249,920 695,112,000 700,000 Xem thêm
Ngô ZCE CBOT 1,073 USD 33,683,616 590,040,000 700,000 Xem thêm
Ngô Mini XC CBOT 215 USD 6,749,280 108,504,000 600,000 Xem thêm
Ngô Micro MZC CBOT 107 USD 3,358,944 118,008,000 300,000 Xem thêm
NĂNG LƯỢNG
Dầu Brent QO ICE EU 5,841 USD 183,360,672 59,004,000 350,000 Xem thêm
Dầu Brent Mini BM ICE SGX 1,159 USD 36,383,328 177,840,000 150,000 Xem thêm
Dầu ít lưu huỳnh QP ICE EU 4,837 USD 151,843,104 1,585,740,000 350,000 Xem thêm
Dầu WTI CLE NYMEX 6,592 USD 206,936,064 1,704,300,000 350,000 Xem thêm
Dầu WTI Micro MCLE NYMEX 659 USD 20,687,328 170,430,000 150,000 Xem thêm
Dầu WTI Mini NQM NYMEX 3,264 USD 102,463,488 852,150,000 350,000 Xem thêm
Khí tự nhiên NGE NYMEX 3,093 USD 97,095,456 568,100,000 350,000 Xem thêm
Khí tự nhiên Mini NQG NYMEX 773 USD 24,266,016 142,025,000 300,000 Xem thêm
Xăng RBOB RBE NYMEX 7,432 USD 233,305,344 1,971,060,000 350,000 Xem thêm
KIM LOẠI
Bạc SIE COMEX 61,131 USD 1,919,024,352 8,178,720,000 700,000 Xem thêm
Bạc mini MQI COMEX 30,622 USD 961,285,824 4,089,360,000 600,000 Xem thêm
Bạc micro SIL COMEX 12,226 USD 383,798,592 1,635,744,000 600,000 Xem thêm
Bạch kim PLE NYMEX 14,991 USD 470,597,472 2,231,196,000 700,000 Xem thêm
Đồng CPE COMEX 13,200 USD 414,374,400 3,541,560,000 700,000 Xem thêm
Đồng mini MQC COMEX 6,600 USD 207,187,200 1,770,780,000 600,000 Xem thêm
Đồng micro MHG COMEX 1,320 USD 41,437,440 354,156,000 300,000 Xem thêm
Quặng sắt FEF SGX 1,210 USD 37,984,320 268,725,600 700,000 Xem thêm
Nhôm COMEX ALI COMEX 5,500 USD 172,656,000 1,892,220,000 700,000 Xem thêm
Đồng LME LDKZ/CAD LME 23,225 USD 729,079,200 7,581,420,000 1,000,000 Xem thêm
Nhôm LME LALZ/AHD LME 5,825 USD 182,858,400 1,884,960,000 1,000,000 Xem thêm
Chì LME LEDZ/PBD LME 3,325 USD 104,378,400 1,305,810,000 1,000,000 Xem thêm
Thiếc LME LTIZ/SND LME 32,735 USD 1,027,617,120 4,778,268,000 1,000,000 Xem thêm
Kẽm LME LZHD/ZDS LME 6,775 USD 212,680,800 2,039,400,000 1,000,000 Xem thêm
Niken LME LNIZ/NID LME 11,358 USD 356,550,336 2,333,865,600 1,000,000 Xem thêm
Thép thanh vằn LME SSR LME 350 USD 10,987,200 148,896,000 700,000 Xem thêm
Thép phế liệu LME SSC LME 270 USD 8,475,840 96,756,000 700,000 Xem thêm
Thép cuộn cán nóng LME LHC LME 250 USD 7,848,000 118,800,000 700,000 Xem thêm
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 550 USD 17,265,600 162,016,800 100,000 Xem thêm
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 750 USD 23,544,000 223,080,000 100,000 Xem thêm
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 400 USD 12,556,800 139,999,200 100,000 Xem thêm
NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP
Bông Sợi CTE ICE US 1,878 USD 58,954,176 845,460,000 700,000 Xem thêm
Ca cao CCE ICE US 4,422 USD 138,815,424 1,551,528,000 700,000 Xem thêm
Cao su RSS3 TRU OSE 104,000 JPY 20,841,600 300,664,000 700,000 Xem thêm
Cao su TSR 20 ZFT SGX 803 USD 25,207,776 225,324,000 700,000 Xem thêm
Cà phê Arabica KCE ICE US 7,611 USD 238,924,512 3,639,240,000 700,000 Xem thêm
Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,719 USD 148,138,848 1,064,976,000 700,000 Xem thêm
Dầu cọ thô MPO BMDX 9,000 MYR 69,508,800 641,114,100 700,000 Xem thêm
Đường 11 SBE ICE US 838 USD 26,306,496 433,466,880 700,000 Xem thêm
Đường Trắng QW ICE EU 1,526 USD 47,904,192 552,816,000 700,000 Xem thêm

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu đậu tương
ZLE
Nông sản
CBOT
07/2023 2,530 USD
2 08/2023 2,283 USD
3 09/2023 2,173 USD
4 10/2023 2,118 USD
5 12/2023 2,063 USD
6 01/2024 2,035 USD
7 03/2024 1,980 USD
8 05/2024 1,870 USD

2. Đậu tương 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Đậu tương
ZSE
Nông sản
CBOT
07/2023 3,135 USD
2 08/2023 3,025 USD
3 09/2023 2,915 USD
4 11/2023 2,778 USD
5 01/2024 2,723 USD
6 03/2024 2,640 USD
7 05/2024 2,393 USD

3. Khô đậu tương 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Khô đậu tương
ZME
Nông sản
CBOT
07/2023 2,283 USD
2 08/2023 2,173 USD
3 09/2023 2,118 USD
4 10/2023 1,953 USD
5 12/2023 1,870 USD
6 01/2024 1,815 USD
7 03/2024 1,760 USD
8 05/2024 1,678 USD

4. Lúa mỳ 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Lúa mỳ
ZWA
Nông sản
CBOT
07/2023 2,530 USD
2 09/2023 2,420 USD
3 12/2023 2,338 USD
4 03/2024 2,255 USD
5 05/2024 2,173 USD

5. Ngô

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Ngô
ZCE
Nông sản
CBOT
07/2023 1,870 USD
2 09/2023 1,760 USD
3 12/2023 1,705 USD
4 03/2024 1,650 USD
5 05/2024 1,485 USD

6. Cà phê Arabica

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/2023 7,425 USD
2 09/2023 7,425 USD
3 12/2023 7,425 USD
4 03/2024 7,425 USD
5 05/2024 7,425 USD

7. Cà phê Robusta

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/2023 1,870 USD
2 09/2023 1,672 USD
3 12/2023 1,595 USD
4 01/2024 1,518 USD
5 03/2024 1,452 USD
6 05/2024 1,419 USD

8. Dầu thô WTI

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
CLE
Năng lượng
NYMEX
08/2023 6,380 USD
2 09/2023 6,270 USD
3 10/2023 6,050 USD
4 11/2023 5,830 USD
5 12/2023 5,500 USD
6 01/2024 5,280 USD
7 02/2024 5,060 USD
8 03/2024 4,950 USD
9 04/2024 4,840 USD
10 05/2024 4,730 USD
11 06/2024 4,620 USD
12 07/2024 4,510 USD

9. Dầu thô Brent

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
QO
Năng lượng
ICE EU
08/2023 6,347 USD
2 09/2023 6,127 USD
3 10/2023 5,610 USD
4 11/2023 4,741 USD
5 12/2023 4,741 USD
6 01/2024 4,422 USD
7 02/2024 4,422 USD
8 03/2024 4,191 USD
9 04/2024 4,191 USD
10 05/2024 3,916 USD
11 06/2024 3,916 USD
12 07/2024 3,916 USD

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 07/04/2026)

STT Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua Tỷ giá Bán
1 USD (US Dollar) 26,260 26,260
2 JPY (Japanese Yen) 165 165
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,330 6,330
4 CYN (Chinese Yuan) 3,837 3,837

Xem chi tiết tại: https://dautuhanghoa.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-07-04-2026/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh