MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (17/07/2026))
* Các sản phẩm in đậm và gạch chân trong bảng đã có sự thay đổi về giá.
Để hiểu rõ hơn về hợp đồng tương lai và cách thức giao dịch, bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây.
Nhóm
Hàng Hoá
Tên
Hàng Hoá
Mã Hàng
Hoá
Sở Giao
Dịch 
Mức ký
quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD)
Đơn vị
tiền tệ
Mức ký
quỹ yêu cầu / hợp đồng (VNĐ)
Giá Trị
Hợp Đồng (VNĐ)
Phí
giao dịch (VNĐ)
Lịch đáo
hạn
NÔNG SẢN
Dầu Đậu Tương ZLE CBOT 2,035 USD 63,882,720 812,116,800 700,000 Xem thêm
Dầu Đậu Tương Micro MZL CBOT 231 USD 7,251,552 81,211,680 300,000 Xem thêm
Đậu Tương ZSE CBOT 2,830 USD 88,839,360 1,429,560,000 700,000 Xem thêm
Đậu Tương Mini XB CBOT 566 USD 17,767,872 285,912,000 600,000 Xem thêm
Đậu Tương Micro MZS CBOT 300 USD 9,417,600 142,956,000 300,000 Xem thêm
Gạo Thô ZRE CBOT 1,733 USD 54,402,336 645,480,000 350,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương ZME CBOT 1,550 USD 48,657,600 810,084,000 700,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương Micro MZM CBOT 171 USD 5,368,032 81,008,400 300,000 Xem thêm
Lúa Mỳ ZWA CBOT 1,870 USD 58,703,040 704,220,000 700,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Mini XW CBOT 374 USD 11,740,608 140,844,000 600,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Micro MZW CBOT 215 USD 6,749,280 70,422,000 300,000 Xem thêm
Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 1,870 USD 58,703,040 695,112,000 700,000 Xem thêm
Ngô ZCE CBOT 1,063 USD 33,369,696 590,040,000 700,000 Xem thêm
Ngô Mini XC CBOT 213 USD 6,686,496 108,504,000 600,000 Xem thêm
Ngô Micro MZC CBOT 121 USD 3,798,432 118,008,000 300,000 Xem thêm
KIM LOẠI
Bạc SIE COMEX 31,990 USD 1,004,230,080 8,178,720,000 700,000 Xem thêm
Bạc mini MQI COMEX 16,098 USD 505,348,416 4,089,360,000 600,000 Xem thêm
Bạc micro SIL COMEX 6,398 USD 200,846,016 1,635,744,000 600,000 Xem thêm
Bạch kim PLE NYMEX 7,824 USD 245,611,008 2,231,196,000 700,000 Xem thêm
Đồng CPE COMEX 13,200 USD 414,374,400 3,541,560,000 700,000 Xem thêm
Đồng mini MQC COMEX 6,600 USD 207,187,200 1,770,780,000 600,000 Xem thêm
Đồng micro MHG COMEX 1,320 USD 41,437,440 354,156,000 300,000 Xem thêm
Quặng sắt FEF SGX 990 USD 31,078,080 268,725,600 700,000 Xem thêm
Nhôm COMEX ALI COMEX 5,500 USD 172,656,000 1,892,220,000 700,000 Xem thêm
Đồng LME LDKZ/CAD LME 22,950 USD 720,446,400 7,581,420,000 1,000,000 Xem thêm
Nhôm LME LALZ/AHD LME 5,175 USD 162,453,600 1,884,960,000 1,000,000 Xem thêm
Chì LME LEDZ/PBD LME 3,000 USD 94,176,000 1,305,810,000 1,000,000 Xem thêm
Thiếc LME LTIZ/SND LME 35,715 USD 1,121,165,280 4,778,268,000 1,000,000 Xem thêm
Kẽm LME LZHD/ZDS LME 7,275 USD 228,376,800 2,039,400,000 1,000,000 Xem thêm
Niken LME LNIZ/NID LME 10,596 USD 332,629,632 2,333,865,600 1,000,000 Xem thêm
Thép thanh vằn LME SSR LME 360 USD 11,301,120 148,896,000 700,000 Xem thêm
Thép phế liệu LME SSC LME 260 USD 8,161,920 96,756,000 700,000 Xem thêm
Thép cuộn cán nóng LME LHC LME 250 USD 7,848,000 118,800,000 700,000 Xem thêm
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 400 USD 12,556,800 162,016,800 100,000 Xem thêm
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 522 USD 16,386,624 223,080,000 100,000 Xem thêm
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 307 USD 9,637,344 139,999,200 100,000 Xem thêm
NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP
Bông Sợi CTE ICE US 2,343 USD 73,551,456 845,460,000 700,000 Xem thêm
Ca cao CCE ICE US 9,482 USD 297,658,944 1,551,528,000 700,000 Xem thêm
Cao su RSS3 TRU OSE 106,000 JPY 21,242,400 300,664,000 700,000 Xem thêm
Cao su TSR 20 ZFT SGX 1,034 USD 32,459,328 225,324,000 700,000 Xem thêm
Cà phê Arabica KCE ICE US 23,228 USD 729,173,376 3,639,240,000 700,000 Xem thêm
Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,587 USD 143,995,104 1,064,976,000 700,000 Xem thêm
Dầu cọ thô MPO BMDX 8,000 MYR 61,785,600 641,114,100 700,000 Xem thêm
Đường 11 SBE ICE US 850 USD 26,683,200 433,466,880 700,000 Xem thêm
Đường Trắng QW ICE EU 1,759 USD 55,218,528 552,816,000 700,000 Xem thêm

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu đậu tương
ZLE
Nông sản
CBOT
07/2023 2,530 USD
2 08/2023 2,283 USD
3 09/2023 2,173 USD
4 10/2023 2,118 USD
5 12/2023 2,063 USD
6 01/2024 2,035 USD
7 03/2024 1,980 USD
8 05/2024 1,870 USD

2. Đậu tương 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Đậu tương
ZSE
Nông sản
CBOT
07/2023 3,135 USD
2 08/2023 3,025 USD
3 09/2023 2,915 USD
4 11/2023 2,778 USD
5 01/2024 2,723 USD
6 03/2024 2,640 USD
7 05/2024 2,393 USD

3. Khô đậu tương 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Khô đậu tương
ZME
Nông sản
CBOT
07/2023 2,283 USD
2 08/2023 2,173 USD
3 09/2023 2,118 USD
4 10/2023 1,953 USD
5 12/2023 1,870 USD
6 01/2024 1,815 USD
7 03/2024 1,760 USD
8 05/2024 1,678 USD

4. Lúa mỳ 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Lúa mỳ
ZWA
Nông sản
CBOT
07/2023 2,530 USD
2 09/2023 2,420 USD
3 12/2023 2,338 USD
4 03/2024 2,255 USD
5 05/2024 2,173 USD

5. Ngô

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Ngô
ZCE
Nông sản
CBOT
07/2023 1,870 USD
2 09/2023 1,760 USD
3 12/2023 1,705 USD
4 03/2024 1,650 USD
5 05/2024 1,485 USD

6. Cà phê Arabica

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/2023 7,425 USD
2 09/2023 7,425 USD
3 12/2023 7,425 USD
4 03/2024 7,425 USD
5 05/2024 7,425 USD

7. Cà phê Robusta

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/2023 1,870 USD
2 09/2023 1,672 USD
3 12/2023 1,595 USD
4 01/2024 1,518 USD
5 03/2024 1,452 USD
6 05/2024 1,419 USD

8. Dầu thô WTI

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
CLE
Năng lượng
NYMEX
08/2023 6,380 USD
2 09/2023 6,270 USD
3 10/2023 6,050 USD
4 11/2023 5,830 USD
5 12/2023 5,500 USD
6 01/2024 5,280 USD
7 02/2024 5,060 USD
8 03/2024 4,950 USD
9 04/2024 4,840 USD
10 05/2024 4,730 USD
11 06/2024 4,620 USD
12 07/2024 4,510 USD

9. Dầu thô Brent

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
QO
Năng lượng
ICE EU
08/2023 6,347 USD
2 09/2023 6,127 USD
3 10/2023 5,610 USD
4 11/2023 4,741 USD
5 12/2023 4,741 USD
6 01/2024 4,422 USD
7 02/2024 4,422 USD
8 03/2024 4,191 USD
9 04/2024 4,191 USD
10 05/2024 3,916 USD
11 06/2024 3,916 USD
12 07/2024 3,916 USD

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 07/04/2026)

STT Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua Tỷ giá Bán
1 USD (US Dollar) 26,260 26,260
2 JPY (Japanese Yen) 165 165
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,330 6,330
4 CYN (Chinese Yuan) 3,837 3,837

Xem chi tiết tại: https://dautuhanghoa.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-07-04-2026/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh