MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 23/05/2022)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ yêu cầu/hợp đồng(VND)

(Mức ký quỹ ban đầu*Tỷ giá nguyên tệ*120%)

1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,750 76,956,000
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 550 15,391,200
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1,183 33,105,072
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 4,400 123,129,600
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 880 24,625,920
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 3,080 86,190,720
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 2,200 61,564,800
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 4,125 115,434,000
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 825 23,086,800
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 4,235 118,512,240
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,771 49,559,664
12 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9,900 277,041,600
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 58,486,560
14 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,478 41,360,352
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,950 138,520,800
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 53,000 JPY 11,893,200
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,037 56,856,744
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 495 13,816,440
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 9,000 MYR 57,553,200
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 3,740 104,660,160
21 Bạc SIE Kim loại COMEX 9,350 261,650,400
22 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,050 169,303,200
23 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 16,250 454,740,000
24 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 7,000 195,888,000
25 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3,750 104,940,000
26 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 21,630 605,293,920
27 Kẽm LME LZHD/ZDS Kim loại LME 8,350 233,666,400
28 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 37,164 1,039,997,376
29 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,640 73,877,760
30 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 13,112 366,926,208
31 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG 1,585 44,354,640
32 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 9,625 269,346,000
33 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 4,813 134,686,992
34 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 963 26,948,592
35 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 10,340 289,354,560
36  Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 2,585 72,338,640
37 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 13,999 391,748,016
38 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 11,825 330,910,800

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH LIÊN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Nhóm hàng hóa

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông

Kỳ hạn hợp đồng

Mức ký quỹ ban đầu

Dầu đậu tương 

ZLE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,080

USD 

07/2022 

 3,025

USD 

08/2022 

2,915

USD 

09/2022 

 2,640

USD 

10/2022 

 2,530  

USD 

12/2022 

 2,448  

USD 

01/2023 

 2,310  

USD 

03/2023

2,090

USD 

2. Đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Đậu tương 

ZSE 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 4,400  

USD 

07/2022 

 4,290  

USD 

08/2022 

 4,235  

USD 

09/2022 

 4,070  

USD 

11/2022 

 3,740  

USD 

01/2023 

 3,300  

USD 

03/2023

 3,080  

USD 

 3. Khô đậu tương 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Khô đậu tương 

ZME 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 2,640  

USD 

07/2022 

 2,420  

USD 

08/2022 

 2,365  

USD 

09/2022 

 2,200  

USD 

10/2022 

 2,090  

USD 

12/2022 

 1,980  

USD 

01/2023 

 1,870  

USD 

03/2023

 1,760  

USD 

 4. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Mã hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn hợp đồng 

Mức ký quỹ ban đầu 

Lúa mỳ 

ZWA 

Nông sản 

CBOT 

05/2022 

 3,850  

USD 

07/2022 

 3,850  

USD 

09/2022 

 3,850  

USD 

12/2022 

 3,520  

USD 

03/2023

 3,300  

USD 

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 23/05/2022)

STT

Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua

Tỷ giá Bán

1

USD (US Dollar)

23,320 23,040 23,320
2

JPY (Japanese Yen)

187 178

187

3

MYR (Malaysian Ringgit)

5,329 5,214

5,329

Xem chi tiết tại: https://dautuhanghoa.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-23-05-2022/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh