Công ty Cổ Phần Giao Dịch Hàng Hóa Gia Cát Lợi
Quyết định Thay đổi thời gian giao dịch của Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá tại Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam.
Các sản phẩm có thời gian giao dịch thay đổi như sau:
| SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG | TÊN HÀNG HÓA | THỜI GIAN GIAO DỊCH MÙA HÈ (Tháng 3-11) |
THỜI GIAN GIAO DỊCH MÙA ĐÔNG (Tháng 11-3) |
| Thứ 2 – Thứ 6 | Thứ 2 – Thứ 6 | ||
| CBOT | Lúa mì Kansas, Gạo thô, Đậu tương, Lúa mì, Dầu đậu tương, Khô đậu tương, Ngô. | Phiên 1: 07:00 – 19:45 Nghỉ giao dịch Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau) |
Phiên 1: 08:00 – 20:45 Nghỉ giao dịch Phiên 2: 21:30 – 02:20 (Ngày hôm sau) |
| BMDX | Dầu cọ thô | Thứ 2- Thứ 6 Phiên 1: 09:30 – 11:30 Phiên 2: 13:30 – 17:00 Thứ 2 – Thứ 5: Phiên 3: 20:00 – 22:30 |
Thứ 2- Thứ 6 Phiên 1: 09:30 – 11:30 Phiên 2: 13:30 – 17:00 Thứ 2 – Thứ 5: Phiên 3: 20:00 – 22:30 |
|
ICE EU
|
Đường trắng | 14:45 – 00:00 (ngày hôm sau) | 15:45 – 01:00 (Ngày hôm sau) |
| Cà phê Robusta | 15:00 – 23:30 | 16:00 – 00:30 (Ngày hôm sau) | |
| Dầu Brent, Dầu ít lưu huỳnh. | 07:00 – 05:00 (ngày hôm sau) | 8:00 – 6:00 (ngày hôm sau) | |
|
ICE US
|
Cà phê Arabica | 15:15 – 00:30 (ngày hôm sau) | 16:15 – 01:30 (ngày hôm sau) |
| Bông | 08:00 – 01:20 (ngày hôm sau) | 09:00 – 02:20 (ngày hôm sau) | |
| Đường 11 | 14:30 – 00:00 (ngày hôm sau) | 15:30 – 01:00 (ngày hôm sau) | |
| Ca cao | 15:45 – 00:30 (ngày hôm sau) | 16:45 – 01:30 (ngày hôm sau) | |
| OSE | Cao su RSS3 | Phiên 1: 07:00 – 13:45 Nghỉ giao dịch Phiên 2: 15:00 – 17:00 |
Phiên 1: 07:00 – 13:15 Nghỉ giao dịch Phiên 2: 14:30 – 17:00 |
|
SGX
|
Cao su TSR20 | 06:55 – 17:00 | 06:55 – 17:00 |
| Quặng sắt | Phiên 1: 06:25 – 19:00 Nghỉ giao dịch Phiên 2: 19:15 – 04:15 (ngày hôm sau) |
Phiên 1: 06:10 – 19:00 Nghỉ giao dịch Phiên 2: 9:15 – 04:15 (ngày hôm sau) |
|
| COMEX | Bạc, Đồng, Nhôm | 05:00 – 04:00 (ngày hôm sau) | 06:00 – 05:00 (ngày hôm sau) |
| NYMEX | Dầu WTI, Xăng pha chế, Bạch kim, Khí tự nhiên | 05:00 – 04:00 (ngày hôm sau) | 6:00 – 5:00 (ngày hôm sau) |
| LME | Niken LME, Kẽm LME, Thiếc LME, Chì LME, Nhôm LME, Đồng LME, Thép thanh vằn LME, Thép phế liệu LME, Thép cuộn cán nóng LME | 07:00 – 01:00 (ngày hôm sau) | 8:00 – 2:00 (ngày hôm sau) |
| ACM | Bạc Nano ACM, Bạch kim Nano ACM, Đồng Nano ACM | 05:00 – 04:00 (ngày hôm sau) | 6:00 – 5:00 (ngày hôm sau) |