MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày (03/03/2026))
* Các sản phẩm in đậm và gạch chân trong bảng đã có sự thay đổi về giá.
Để hiểu rõ hơn về hợp đồng tương lai và cách thức giao dịch, bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây.
Nhóm
Hàng Hoá
Tên
Hàng Hoá
Mã Hàng
Hoá
Sở Giao
Dịch 
Mức ký
quỹ ban đầu/Hợp đồng (USD)
Đơn vị
tiền tệ
Mức ký
quỹ yêu cầu / hợp đồng (VNĐ)
Giá Trị
Hợp Đồng (VNĐ)
Phí
giao dịch (VNĐ)
Lịch đáo
hạn
NÔNG SẢN
Dầu Đậu Tương ZLE CBOT 2,310 USD 72,903,600 812,116,800 350,000 Xem thêm
Dầu Đậu Tương Micro MZL CBOT 220 USD 6,943,200 81,211,680 150,000 Xem thêm
Đậu Tương ZSE CBOT 2,669 USD 84,233,640 1,429,560,000 350,000 Xem thêm
Đậu Tương Mini XB CBOT 534 USD 16,853,040 285,912,000 300,000 Xem thêm
Đậu Tương Micro MZS CBOT 260 USD 8,205,600 142,956,000 150,000 Xem thêm
Gạo Thô ZRE CBOT 1,733 USD 54,693,480 645,480,000 350,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương ZME CBOT 1,705 USD 53,809,800 810,084,000 350,000 Xem thêm
Khô Đậu Tương Micro MZM CBOT 165 USD 5,207,400 81,008,400 150,000 Xem thêm
Lúa Mỳ ZWA CBOT 1,815 USD 57,281,400 704,220,000 350,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Mini XW CBOT 363 USD 11,456,280 140,844,000 300,000 Xem thêm
Lúa Mỳ Micro MZW CBOT 171 USD 5,396,760 70,422,000 150,000 Xem thêm
Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 1,760 USD 55,545,600 695,112,000 350,000 Xem thêm
Ngô ZCE CBOT 1,073 USD 33,863,880 590,040,000 350,000 Xem thêm
Ngô Mini XC CBOT 215 USD 6,785,400 108,504,000 300,000 Xem thêm
Ngô Micro MZC CBOT 102 USD 3,219,120 118,008,000 150,000 Xem thêm
NĂNG LƯỢNG
Dầu Brent QO ICE EU 5,841 USD 184,341,960 59,004,000 350,000 Xem thêm
Dầu Brent Mini BM ICE SGX 1,159 USD 36,578,040 177,840,000 150,000 Xem thêm
Dầu ít lưu huỳnh QP ICE EU 4,837 USD 152,655,720 1,585,740,000 350,000 Xem thêm
Dầu WTI CLE NYMEX 6,592 USD 208,043,520 1,704,300,000 350,000 Xem thêm
Dầu WTI Micro MCLE NYMEX 659 USD 20,798,040 170,430,000 150,000 Xem thêm
Dầu WTI Mini NQM NYMEX 3,264 USD 103,011,840 852,150,000 350,000 Xem thêm
Khí tự nhiên NGE NYMEX 3,093 USD 97,615,080 568,100,000 350,000 Xem thêm
Khí tự nhiên Mini NQG NYMEX 773 USD 24,395,880 142,025,000 300,000 Xem thêm
Xăng RBOB RBE NYMEX 7,432 USD 234,553,920 1,971,060,000 350,000 Xem thêm
KIM LOẠI
Bạc SIE COMEX 91,755 USD 2,895,787,800 8,178,720,000 350,000 Xem thêm
Bạc mini MQI COMEX 46,177 USD 1,457,346,120 4,089,360,000 300,000 Xem thêm
Bạc micro SIL COMEX 18,351 USD 579,157,560 1,635,744,000 250,000 Xem thêm
Bạch kim PLE NYMEX 19,186 USD 605,510,160 2,231,196,000 350,000 Xem thêm
Đồng CPE COMEX 13,200 USD 416,592,000 3,541,560,000 350,000 Xem thêm
Đồng mini MQC COMEX 6,600 USD 208,296,000 1,770,780,000 300,000 Xem thêm
Đồng micro MHG COMEX 1,320 USD 41,659,200 354,156,000 150,000 Xem thêm
Quặng sắt FEF SGX 1,100 USD 34,716,000 268,725,600 350,000 Xem thêm
Nhôm COMEX ALI COMEX 4,400 USD 138,864,000 1,892,220,000 350,000 Xem thêm
Đồng LME LDKZ/CAD LME 23,975 USD 756,651,000 7,581,420,000 700,000 Xem thêm
Nhôm LME LALZ/AHD LME 4,450 USD 140,442,000 1,884,960,000 700,000 Xem thêm
Chì LME LEDZ/PBD LME 3,200 USD 100,992,000 1,305,810,000 700,000 Xem thêm
Thiếc LME LTIZ/SND LME 31,840 USD 1,004,870,400 4,778,268,000 700,000 Xem thêm
Kẽm LME LZHD/ZDS LME 6,975 USD 220,131,000 2,039,400,000 700,000 Xem thêm
Niken LME LNIZ/NID LME 11,646 USD 367,547,760 2,333,865,600 700,000 Xem thêm
Thép thanh vằn LME SSR LME 420 USD 13,255,200 148,896,000 700,000 Xem thêm
Thép phế liệu LME SSC LME 320 USD 10,099,200 96,756,000 700,000 Xem thêm
Thép cuộn cán nóng LME LHC LME 670 USD 21,145,200 118,800,000 700,000 Xem thêm
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 800 USD 25,248,000 162,016,800 50,000 Xem thêm
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 1,000 USD 31,560,000 223,080,000 50,000 Xem thêm
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 298 USD 9,404,880 139,999,200 50,000 Xem thêm
NGUYÊN LIỆU CÔNG NGHIỆP
Bông Sợi CTE ICE US 1,550 USD 48,918,000 845,460,000 350,000 Xem thêm
Ca cao CCE ICE US 5,698 USD 179,828,880 1,551,528,000 350,000 Xem thêm
Cao su RSS3 TRU OSE 98,500 JPY 20,212,200 300,664,000 350,000 Xem thêm
Cao su TSR 20 ZFT SGX 792 USD 24,995,520 225,324,000 350,000 Xem thêm
Cà phê Arabica KCE ICE US 7,611 USD 240,203,160 3,639,240,000 350,000 Xem thêm
Cà phê Robusta LRC ICE EU 4,719 USD 148,931,640 1,064,976,000 350,000 Xem thêm
Dầu cọ thô MPO BMDX 6,000 MYR 48,564,000 641,114,100 350,000 Xem thêm
Đường 11 SBE ICE US 838 USD 26,447,280 433,466,880 350,000 Xem thêm
Đường Trắng QW ICE EU 1,526 USD 48,160,560 552,816,000 350,000 Xem thêm

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

II. Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (Inter-month):

1. Lúa mỳ 

STT 

Tên hàng hóa 

Nhóm hàng hóa 

Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông 

Kỳ hạn bắt đầu 

Kỳ hạn kết thúc 

Mức ký quỹ ban đầu 

1

Lúa mỳ

Nông sản

CBOT

07/2022

03/2023

4,070  USD

III. Ký quỹ ban đầu theo từng kỳ hạn:

1. Dầu đậu tương

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu đậu tương
ZLE
Nông sản
CBOT
07/2023 2,530 USD
2 08/2023 2,283 USD
3 09/2023 2,173 USD
4 10/2023 2,118 USD
5 12/2023 2,063 USD
6 01/2024 2,035 USD
7 03/2024 1,980 USD
8 05/2024 1,870 USD

2. Đậu tương 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Đậu tương
ZSE
Nông sản
CBOT
07/2023 3,135 USD
2 08/2023 3,025 USD
3 09/2023 2,915 USD
4 11/2023 2,778 USD
5 01/2024 2,723 USD
6 03/2024 2,640 USD
7 05/2024 2,393 USD

3. Khô đậu tương 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Khô đậu tương
ZME
Nông sản
CBOT
07/2023 2,283 USD
2 08/2023 2,173 USD
3 09/2023 2,118 USD
4 10/2023 1,953 USD
5 12/2023 1,870 USD
6 01/2024 1,815 USD
7 03/2024 1,760 USD
8 05/2024 1,678 USD

4. Lúa mỳ 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Lúa mỳ
ZWA
Nông sản
CBOT
07/2023 2,530 USD
2 09/2023 2,420 USD
3 12/2023 2,338 USD
4 03/2024 2,255 USD
5 05/2024 2,173 USD

5. Ngô

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Ngô
ZCE
Nông sản
CBOT
07/2023 1,870 USD
2 09/2023 1,760 USD
3 12/2023 1,705 USD
4 03/2024 1,650 USD
5 05/2024 1,485 USD

6. Cà phê Arabica

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Arabica
KCE
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/2023 7,425 USD
2 09/2023 7,425 USD
3 12/2023 7,425 USD
4 03/2024 7,425 USD
5 05/2024 7,425 USD

7. Cà phê Robusta

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Cà phê Robusta
LRC
Nguyên liệu công nghiệp
ICE EU
07/2023 1,870 USD
2 09/2023 1,672 USD
3 12/2023 1,595 USD
4 01/2024 1,518 USD
5 03/2024 1,452 USD
6 05/2024 1,419 USD

8. Dầu thô WTI

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
CLE
Năng lượng
NYMEX
08/2023 6,380 USD
2 09/2023 6,270 USD
3 10/2023 6,050 USD
4 11/2023 5,830 USD
5 12/2023 5,500 USD
6 01/2024 5,280 USD
7 02/2024 5,060 USD
8 03/2024 4,950 USD
9 04/2024 4,840 USD
10 05/2024 4,730 USD
11 06/2024 4,620 USD
12 07/2024 4,510 USD

9. Dầu thô Brent

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu
1
Dầu thô WTI
QO
Năng lượng
ICE EU
08/2023 6,347 USD
2 09/2023 6,127 USD
3 10/2023 5,610 USD
4 11/2023 4,741 USD
5 12/2023 4,741 USD
6 01/2024 4,422 USD
7 02/2024 4,422 USD
8 03/2024 4,191 USD
9 04/2024 4,191 USD
10 05/2024 3,916 USD
11 06/2024 3,916 USD
12 07/2024 3,916 USD

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 04/03/2026)

STT Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua Tỷ giá Bán
1 USD (US Dollar) 26,300 26,000 26,300
2 JPY (Japanese Yen) 171 162 171
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6,745 6,602 6,745
4 CYN (Chinese Yuan) 3,869 3,749 3,869

Xem chi tiết tại: https://dautuhanghoa.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-04-03-2026/

Xem thêm: Hàng hoá phái sinh