Thời Gian Giao Dịch Phái Sinh Hàng

Thời Gian Giao Dịch Phái Sinh Hàng Hóa Tại Việt Nam

Thời gian giao dịch phái sinh hàng hóa thường được diễn ra từ Thứ 2 – Thứ 6, tùy vào từng mặt hàng sẽ có những khung thời gian giao dịch khác nhau. Việc kiểm tra thời gian giao dịch phái sinh hàng hóa rất cần thiết, bài viết này sẽ chia sẻ cho các nhà đầu tư thời gian giao dịch theo từng loại hàng hóa chính.

1. Phái sinh hàng hóa là gì?

Phái sinh hàng hóa là gì?

Phái sinh hàng hóa là hình thức mua – bán một khối lượng hàng hóa với mức giá xác định ở thời điểm hiện tại và giao hàng trong tương lai. Những yếu tố giao dịch như Khối lượng, Mức giá, thời gian giao dịch phái sinh hàng hoá, … Đây được xem là kênh đầu tư mới đầy tiềm năng cho các cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức.

Các mặt hàng giao dịch phái sinh hàng hóa chia làm 4 nhóm:

  • Nông sản như Cà phê, Bắp, Lúa mì, Đậu nành, Đậu tương, Dầu đậu tương, Khô đậu tương
  • Nguyên liệu công nghiệp như Cao su, Cacao, Đường, Bông sợi…
  • Kim loại như Đồng, Bạc, Bạch Kim, Quặng sắt, Thép
  • Năng lượng như Dầu WTI, Xăng pha chế, Khí tự nhiên, Dầu ít lưu huỳnh, Dầu WTI mini, Dầu Brent.

2. Lợi ích của thị trường phái sinh hàng hoá

Đối với nhà đầu tư

  • Giúp nhà đầu tư hưởng lợi từ chênh lệch giá hàng hóa tại các thời điểm khác nhau.
  • Sử dụng vốn hiệu quả nhờ đòn bẩy và không mất lãi vay khi thực hiện giao dịch.

Đối với người nông dân

  • Giúp người nông dân định trước giá bán sản phẩm để đảm bảo đầu ra, xác định lợi nhuận.

Đối với các doanh nghiệp

  • Giúp các doanh nghiệp xuất nhập khẩu cân đối lượng mua, bán hàng hóa để đặt lệnh tương ứng, tránh rủi ro khi đầu tư.

3. Thời gian giao dịch phái sinh hàng hóa

Thời gian giao dịch phái sinh hàng hóa

Các sản phẩm có thời gian giao dịch phái sinh hàng hóa như sau:

STT TÊN HÀNG HÓA NHÓM HÀNG HÓA SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG

THỜI GIAN GIAO DỊCH

1 Ngô Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
2 Ngô mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
3 Đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
4 Đậu tương mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
5 Dầu đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
6 Khô đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
7 Lúa mì Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
8 Lúa mì mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
9 Gạo thô Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 09:00
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
10 Lúa mì Kansas Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

16:00 – 00:30 (ngày hôm sau)

12 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

16:15 – 00:30 (ngày hôm sau)

13 Cacao Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

16:45 – 00:30 (ngày hôm sau)

14 Đường trắng Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

15:45 – 00:00 (ngày hôm sau)

15 Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

15:30 – 00:00 (ngày hôm sau)

16 Bông Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 01:20 (ngày hôm sau)

17 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp OSE Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 07:00 – 13:15
  • Phiên 2: 14:30 – 17:00
18 Cao su TSR20 Nguyên liệu công nghiệp SGX Thứ 2 – Thứ 6:

06:55 – 17:00

19 Dầu cọ thô Nguyên liệu công nghiệp BMDX Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 09:30 – 11:30
  • Phiên 2: 13:30 – 17:00

Thứ 2 – Thứ 5:

  • Phiên 3: 20:00 – 22:30
20 Bạch kim Kim loại NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

21 Bạc Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

22 Bạc mini Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00
(ngày hôm sau)

23 Bạc micro Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

24 Đồng COMEX Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

25 Đồng mini Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

26 Đồng micro Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

27 Quặng sắt Kim loại SGX Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 06:10 – 19:00
  • Phiên 2: 19:15 – 04:15 (ngày hôm sau)
28 Chì LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

29 Đồng LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

30 Kẽm LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

31 Nhôm LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

32 Niken LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

33 Thiếc LME Kim loại LME Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 02:00 (ngày hôm sau)

34 Dầu WTI mini Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

35 Dầu WTI Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

36 Dầu WTI micro Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

37 Khí tự nhiên Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

38 Khí tự nhiên mini Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

39 Dầu Brent mini Năng lượng ICE Singapore Thứ 2 – Thứ 6:

07:00 – 05:00 (ngày hôm sau)

40 Dầu thô Brent Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

07:00 – 05:00 (ngày hôm sau)

41 Dầu ít lưu huỳnh Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

07:00 – 05:00 (ngày hôm sau)

42 Xăng pha chế Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

Bài viết trên đã chia sẻ cho quý nhà đầu tư về khung thời gian giao dịch phái sinh hàng hoá của từng mặt hàng cụ thể. Nhà đầu tư nên lên chiến lược rõ ràng và chọn sản phẩm đầu tư phù hợp, tham khảo thời gian giao dịch phái sinh hàng hóa của từng loại sản phẩm để hạn chế rủi ro tăng lợi nhuận thông qua hành động chọn khung thời gian giao dịch khớp lệnh của thị trường.

Mong những chia sẻ mà Gia Cát Lợi chúng tôi sẽ giúp nhà đầu tư có thêm kiến thức để có thể dễ dàng chọn khung thời gian giao dịch khớp lệnh của từng sản phẩm hàng hóa.

LOGO Gia Cát Lợi
Thành viên TOP đầu thuộc Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam
Địa chỉ: 163 Nguyễn Thị Nhung, KDC Vạn Phúc 1, Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 024 7109 9247
5/5 - (205 bình chọn)
02471099247
DMCA.com Protection Status
error: Alert: Content is protected !!